Cao su chống va đập cửa

Từ: phiến, phán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiến, phán:

贩 phiến, phán販 phiến, phán

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiến,phán

phiến, phán [phiến, phán]

U+8D29, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 贩

Giản thể của chữ .
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子

Chữ gần giống với 贩:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贩

,

Chữ gần giống 贩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩

phiến, phán [phiến, phán]

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 販

(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.
◎Như: bố phiến
người bán vải, thái phiến người bán rau.

(Động)
Bán.
◎Như: phiến ngư bán cá.

(Động)
Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an , , (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 販:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 販

𧶶, ,

Chữ gần giống 販

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán

phán:phán rằng
phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phiến, phán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiến, phán Tìm thêm nội dung cho: phiến, phán